Độ phân giải: 10.0 Megapixel. Bộ cảm biến hình ảnh: 1/2.3" CCD.Optical zoom: 6x. Digital zoom: 4x.Màn hình: LCD 3.0" TFT. Độ nhạy sáng ISO từ 80 - 1600.Chức năng nhận dạng chuyển động & tự động dò tìm khuôn mặt.Chức năng chống rung trên ống kính.Thẻ nhớ: SD 32MB ( theo máy). Pin: 2 pin AA ( theo máy).Trọng lượng: 185g. Kích thước: 101,9x63,5x31,9mm.Có thể quay phim, chức năng PictBridge. Sản xuất tại Trung Quốc.
Độ phân giải: 10.0 Megapixel. Bộ cảm biến hình ảnh: 1/2.3" CCD. Optical zoom: 6x. Digital zoom: 4x. Màn hình: LCD 3.0" TFT. Độ nhạy sáng ISO từ 80 - 1600. Chức năng nhận dạng chuyển động & tự động dò tìm khuôn mặt. Chức năng chống rung trên ống kính. Thẻ nhớ: SD 32MB ( theo máy). Pin: 2 pin AA ( theo máy). Trọng lượng: 185g. Kích thước: 101,9x63,5x31,9mm. Có thể quay phim, chức năng PictBridge. Sản xuất tại Trung Quốc.
Bộ cảm biến hình ảnh (CCD)
Các điểm ảnh hoạt động hiệu quả
Khoảng 10,0 triệu điểm ảnh(CCD)
Ống kính
Độ dài tiêu cự(tương đương với phim 35mm)
zoom 6x: 36(W) - 216(T) mm
Phạm vi lấy tiêu cự
Ảnh thường
50cm (1,6ft.) - ở vô cực
Ảnh Macro
1 - 50cm (0,39in. - 1,6ft.) (W)
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)
Loại ống kính dịch chuyển
Bộ xử lý hình ảnh
DIGIC III
Màn hình tinh thể lỏng LCD
Loại màn hình
Màn hình màu tinh thể lỏng LCD loại 3,0 inch.
(Các điểm ảnh hiệu quả: khoảng 230.000 điểm ảnh)
Tiêu cự
AF (Dò tìm khuôn mặt*1*2, AiAF (9 điểm), trung tâm) *1Khung AF có thể dịch chuyển và gắn cố định vào một khuôn mặt cụ thể *2Nếu không dò tìm được khuôn mặt nào thì máy sẽ sử dụng AiAF (9 điểm). *3Kích thước khung AF có thể lựa chọn được.
Hệ thống quét sáng
Quéttoàn bộ*¹, Quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm, Quét điểm*² *¹ Độ sáng khuôn mặt sẽ được AF dò tìm khuôn mặt đánh giá *² Gắn cố định ở trung tâm
Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, hiển thị độ sáng khuyến cáo)
Tự động, ISO Tự động ở mức cao, ISO 80/100/200/400/800/1600
Cân bằng trắng
Tự động*, Ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn tròn, ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H, tự chọn
* AF dò tìm khuôn mặt sẽ đánh giá màu sắc bề mặt của cảnh
Màn trập
Tốc độ
1/60 - 1/1600 giây 15 - 1/1600 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
Khẩu độ
Loại khẩu độ
Loại tròn
f/số
f/3,2 / f/9,0* (W), f/5,9 / f/17,0* (T) *Khi sử dụng cùng bộ lọc ND
Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ đa phương tiện, thẻ MMCplus, thẻ HC MMCplus
Định dạng file
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1)
Loại dữ liệu
Ảnh tĩnh
Exif 2.2 (JPEG)
Ảnh động
Loại AVI [Dữ liệu ảnh: Ảnh động JPEG, Dữ liệu tiếng: WAVE (monaural)]
Dữ liệu tiếng
Bộ nhớ tiếng: WAVE (monaural)
Số lượng điểm ảnh ghi hình
Ảnh tĩnh
Ảnh cỡ rộng:3648x2736 Ảnh cỡ trung 1: 2816x2112 Ảnh cỡ trung 2: 2272x1704 Ảnh cỡ trung 3/In ngày chụp: 1600 x 1200 Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480, Ảnh cỡ màn hình rộng: 3648x2048
Ảnh động
Ảnh tiêu chuẩn: 640 x 480 (30fps/30fps LP)/320 x 240 (30fps) Ảnh Compact: 160 x 120 (15fps)
Các thông số kỹ thuật xem ảnh
Các tính năng chính
Ảnh tĩnh
Chụp dễ dàng, công cụ dò tìm ảnh, trình duyệt (loại hạn chế), My Category
Ngôn ngữ hiển thị
26 ngôn ngữ
Giao diện
Đầu vào/đầu ra kỹ thuật số (USB tốc độ cao* (hỗ trợ MTP, PTP)) ngõ ra tiếng và hình* * Sử dụng thiết bị kết nối hợp nhất để có tiếng và hình kỹ thuật số (tương thích với mini-B)
Nguồn điện
2 pin kiềm loại AA2 pin NiMH loại có thể sạc được AA (NB4-300/ NB4-200)
*Bộ 4 pin: NBA-300
Thiết bị điều hợp AC ACK800
Kích thước (không tính những chỗ lồi lõm)
101,9 x 63,5 x 31,9 mm (4,01 x 2,50 x 1,26 in.)
Trọng lượng (chỉ tính riêng thân máy)
xấp xỉ 185g (6,70oz.)
Bộ cảm biến hình ảnh (CCD)
Các điểm ảnh hoạt động hiệu quả
Khoảng 10,0 triệu điểm ảnh(CCD)
Ống kính
Độ dài tiêu cự(tương đương với phim 35mm)
zoom 6x: 36(W) - 216(T) mm
Phạm vi lấy tiêu cự
Ảnh thường
50cm (1,6ft.) - ở vô cực
Ảnh Macro
1 - 50cm (0,39in. - 1,6ft.) (W)
Hệ thống ổn định hình ảnh (IS)
Loại ống kính dịch chuyển
Bộ xử lý hình ảnh
DIGIC III
Màn hình tinh thể lỏng LCD
Loại màn hình
Màn hình màu tinh thể lỏng LCD loại 3,0 inch.
(Các điểm ảnh hiệu quả: khoảng 230.000 điểm ảnh)
Tiêu cự
AF (Dò tìm khuôn mặt*1*2, AiAF (9 điểm), trung tâm) *1Khung AF có thể dịch chuyển và gắn cố định vào một khuôn mặt cụ thể *2Nếu không dò tìm được khuôn mặt nào thì máy sẽ sử dụng AiAF (9 điểm). *3Kích thước khung AF có thể lựa chọn được.
Hệ thống quét sáng
Quéttoàn bộ*¹, Quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm, Quét điểm*² *¹ Độ sáng khuôn mặt sẽ được AF dò tìm khuôn mặt đánh giá *² Gắn cố định ở trung tâm
Tốc độ ISO (độ nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, hiển thị độ sáng khuyến cáo)
Tự động, ISO Tự động ở mức cao, ISO 80/100/200/400/800/1600
Cân bằng trắng
Tự động*, Ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn tròn, ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H, tự chọn
* AF dò tìm khuôn mặt sẽ đánh giá màu sắc bề mặt của cảnh
Màn trập
Tốc độ
1/60 - 1/1600 giây 15 - 1/1600 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
Khẩu độ
Loại khẩu độ
Loại tròn
f/số
f/3,2 / f/9,0* (W), f/5,9 / f/17,0* (T) *Khi sử dụng cùng bộ lọc ND
Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ đa phương tiện, thẻ MMCplus, thẻ HC MMCplus
Định dạng file
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh, tuân theo DPOF (Version 1.1)
Loại dữ liệu
Ảnh tĩnh
Exif 2.2 (JPEG)
Ảnh động
Loại AVI [Dữ liệu ảnh: Ảnh động JPEG, Dữ liệu tiếng: WAVE (monaural)]
Dữ liệu tiếng
Bộ nhớ tiếng: WAVE (monaural)
Số lượng điểm ảnh ghi hình
Ảnh tĩnh
Ảnh cỡ rộng:3648x2736 Ảnh cỡ trung 1: 2816x2112 Ảnh cỡ trung 2: 2272x1704 Ảnh cỡ trung 3/In ngày chụp: 1600 x 1200 Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480, Ảnh cỡ màn hình rộng: 3648x2048
Ảnh động
Ảnh tiêu chuẩn: 640 x 480 (30fps/30fps LP)/320 x 240 (30fps) Ảnh Compact: 160 x 120 (15fps)
Các thông số kỹ thuật xem ảnh
Các tính năng chính
Ảnh tĩnh
Chụp dễ dàng, công cụ dò tìm ảnh, trình duyệt (loại hạn chế), My Category
Ngôn ngữ hiển thị
26 ngôn ngữ
Giao diện
Đầu vào/đầu ra kỹ thuật số (USB tốc độ cao* (hỗ trợ MTP, PTP)) ngõ ra tiếng và hình* * Sử dụng thiết bị kết nối hợp nhất để có tiếng và hình kỹ thuật số (tương thích với mini-B)
Nguồn điện
2 pin kiềm loại AA2 pin NiMH loại có thể sạc được AA (NB4-300/ NB4-200)
*Bộ 4 pin: NBA-300
Thiết bị điều hợp AC ACK800