Độ phân giải: 9.0 Megapixel.
Bộ cảm biến hình ảnh: 1/2.3" CCD.
Optical zoom: 10x. Digital zoom: 4x.
Màn hình: xoay LCD 3.0" TFT.
Độ nhạy sáng ISO từ 80 - 1600.
Chức năng nhận dạng chuyển động
& tự động dò tìm khuôn mặt.
Chức năng chống rung trên ống kính.
Thẻ nhớ: SD 32MB ( theo máy).
Pin: 2 pin AA ( theo máy).
Trọng lượng: 245g.
Kích thước: 110,6x70,4x44,7mm.
Có thể quay phim, chức năng PictBridge.
Sản xuất tại Trung Quốc.
Độ phân giải: 9.0 Megapixel.
Bộ cảm biến hình ảnh: 1/2.3" CCD.
Optical zoom: 10x. Digital zoom: 4x.
Màn hình: xoay LCD 3.0" TFT.
Độ nhạy sáng ISO từ 80 - 1600.
Chức năng nhận dạng chuyển động
& tự động dò tìm khuôn mặt.
Chức năng chống rung trên ống kính.
Thẻ nhớ: SD 32MB ( theo máy).
Pin: 2 pin AA ( theo máy).
Trọng lượng: 245g.
Kích thước: 110,6x70,4x44,7mm.
Có thể quay phim, chức năng PictBridge.
Sản xuất tại Trung Quốc.
Loại màn hình màu tinh thể
lỏng LCD loại 3,0 inch với góc ngắm rộng (Các điểm ảnh hiệu quả: khoảng
230.000 điểm ảnh)
Các tính năng
Điều chỉnh độ sáng (5 mức)
Tiêu cự
Lấy tiêu cự đơn, AF liên tục (Dò tìm khuôn mặt*1*2/
trung tâm*3 ) *1Khung AF có thể dịch chuyển và gắn cố định vào một
khuôn mặt cụ thể
*2Nếu không dò tìm được khuôn mặt nào thì máy sẽ sử dụng
một điểm trung tâm. *3
Có thể lựa chọn kích thước khung AF
Lấy tiêu cự bằng tay.
Hệ thống quét sáng
Quéttoàn bộ*¹,
Quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm, Quét điểm*² *¹ Điều khiển để tích hợp độ sáng khuôn
mặt trong AF dò tìm khuôn mặt
*² Gắn cố định ở trung tâm/ Kết hợp với
khung AF
Tốc độ ISO (độ
nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, hiển thị độ sáng khuyến cáo)
Tự động, ISO Tự động ở mức cao, ISO 80/100/200/400/800/1600
Cân bằng trắng
Tự động, Ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn
tròn, ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H,
tự chọn
* AF dò tìm khuôn mặt sẽ đánh giá màu sắc bề mặt
Màn trập
Tốc độ
1/8 – 1/2500 giây15 – 1/2500 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
Khẩu độ
Loại khẩu độ
Loại Iris
f/số
f/2,8 / f/8,0* (W), f/4,3 / f/8,0* (T) *f/số có thể đặt tới f/11 khi ở chế
độ tự động
Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ đa phương tiện, thẻ MMCplus, thẻ HC
MMCplus
Định dạng file
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh,
tuân theo DPOF (Version 1.1)
Loại dữ liệu
Ảnh tĩnh: Exif 2.2 (JPEG)
Ảnh động: loại AVI [Dữ liệu ảnh: Ảnh động JPEG,
Dữ liệu tiếng: WAVE (monaural)]
Bộ nhớ tiếng: WAVE (Monaural)
Số lượng điểm ảnh ghi hình
Ảnh tĩnh
Ảnh cỡ lớn: 3456 x 2595,
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 2112,
Ảnh cỡ trung 2: 2272 x 1704,
Ảnh cỡ trung 3/Hiển thị ngày chụp: 1600 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480,
Ảnh cỡ màn hình rộng: 3456x1944
Ảnh động
Ảnh tiêu chuẩn: 640 x 480 (30fps/30fps LP)/320 x 240 (30fps)
Ảnh Compact: 160 x 120 (15fps)
Các thông số kỹ thuật xem ảnh
Các tính năng chính
Ảnh tĩnh
Chế độ dễ dàng, trình duyệt (loại giới hạn, My Category
Ngôn ngữ hiển thị
26 ngôn ngữ
Giao diện
Đầu vào/đầu ra kỹ thuật số (USB tốc độ cao*1
(hỗ trợ MTP, PTP)) Ngõ ra tiếng và hình*2 *1Thiết bị kết nối hợp nhất dành
cho hình, tiếng kỹ thuật số (tương thích mini B)
Nguồn điện
2 pin kiềm loại AA
2 pin NiMH loại có thể sạc được AA (NB4-300/NB4-200 *Bộ 4 pin: NBA-300
Thiết bị điều hợp nguồn compact ACK800
Loại màn hình màu tinh thể
lỏng LCD loại 3,0 inch với góc ngắm rộng (Các điểm ảnh hiệu quả: khoảng
230.000 điểm ảnh)
Các tính năng
Điều chỉnh độ sáng (5 mức)
Tiêu cự
Lấy tiêu cự đơn, AF liên tục (Dò tìm khuôn mặt*1*2/
trung tâm*3 ) *1Khung AF có thể dịch chuyển và gắn cố định vào một
khuôn mặt cụ thể
*2Nếu không dò tìm được khuôn mặt nào thì máy sẽ sử dụng
một điểm trung tâm. *3
Có thể lựa chọn kích thước khung AF
Lấy tiêu cự bằng tay.
Hệ thống quét sáng
Quéttoàn bộ*¹,
Quét trung bình trọng điểm vùng trung tâm, Quét điểm*² *¹ Điều khiển để tích hợp độ sáng khuôn
mặt trong AF dò tìm khuôn mặt
*² Gắn cố định ở trung tâm/ Kết hợp với
khung AF
Tốc độ ISO (độ
nhạy đầu ra theo tiêu chuẩn, hiển thị độ sáng khuyến cáo)
Tự động, ISO Tự động ở mức cao, ISO 80/100/200/400/800/1600
Cân bằng trắng
Tự động, Ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn
tròn, ánh đèn huỳnh quang, ánh đèn huỳnh quang H,
tự chọn
* AF dò tìm khuôn mặt sẽ đánh giá màu sắc bề mặt
Màn trập
Tốc độ
1/8 – 1/2500 giây15 – 1/2500 giây (Tổng phạm vi tốc độ màn trập)
Khẩu độ
Loại khẩu độ
Loại Iris
f/số
f/2,8 / f/8,0* (W), f/4,3 / f/8,0* (T) *f/số có thể đặt tới f/11 khi ở chế
độ tự động
Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ đa phương tiện, thẻ MMCplus, thẻ HC
MMCplus
Định dạng file
Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh,
tuân theo DPOF (Version 1.1)
Loại dữ liệu
Ảnh tĩnh: Exif 2.2 (JPEG)
Ảnh động: loại AVI [Dữ liệu ảnh: Ảnh động JPEG,
Dữ liệu tiếng: WAVE (monaural)]
Bộ nhớ tiếng: WAVE (Monaural)
Số lượng điểm ảnh ghi hình
Ảnh tĩnh
Ảnh cỡ lớn: 3456 x 2595,
Ảnh cỡ trung 1: 2816 x 2112,
Ảnh cỡ trung 2: 2272 x 1704,
Ảnh cỡ trung 3/Hiển thị ngày chụp: 1600 x 1200,
Ảnh cỡ nhỏ: 640 x 480,
Ảnh cỡ màn hình rộng: 3456x1944
Ảnh động
Ảnh tiêu chuẩn: 640 x 480 (30fps/30fps LP)/320 x 240 (30fps)
Ảnh Compact: 160 x 120 (15fps)
Các thông số kỹ thuật xem ảnh
Các tính năng chính
Ảnh tĩnh
Chế độ dễ dàng, trình duyệt (loại giới hạn, My Category
Ngôn ngữ hiển thị
26 ngôn ngữ
Giao diện
Đầu vào/đầu ra kỹ thuật số (USB tốc độ cao*1
(hỗ trợ MTP, PTP)) Ngõ ra tiếng và hình*2 *1Thiết bị kết nối hợp nhất dành
cho hình, tiếng kỹ thuật số (tương thích mini B)
Nguồn điện
2 pin kiềm loại AA
2 pin NiMH loại có thể sạc được AA (NB4-300/NB4-200 *Bộ 4 pin: NBA-300
Thiết bị điều hợp nguồn compact ACK800