Máy ảnh chuyên nghiệp EOS 400D.
Độ phân giải: 10.0 Megapixel.
Bộ cảm biến hình ảnh: CMOS 22,2x14,8mm.
Ống kính: lắp được 60 loại ống kính EF & EF-S khác nhau.
Lấy nét tự động (AF): bằng 9 điểm.
Tốc độ mở: 1/4000-30sec. Chụp liên tục 3fps.
Màn hình: LCD 2.5" TFT. Độ nhạy sáng ISO 100-1600.
Thẻ nhớ: sử dụng CF card. Pin: NB-2LH & bàn sạc (theo máy).
Trọng lượng: 510g. Kích thước: 126,5x65x94,2mm.
Sản xuất tại Nhật Bản.
Máy ảnh chuyên nghiệp EOS 400D.
Độ phân giải: 10.0 Megapixel.
Bộ cảm biến hình ảnh: CMOS 22,2x14,8mm.
Ống kính: lắp được 60 loại ống kính EF & EF-S khác nhau.
Lấy nét tự động (AF): bằng 9 điểm.
Tốc độ mở: 1/4000-30sec. Chụp liên tục 3fps.
Màn hình: LCD 2.5" TFT. Độ nhạy sáng ISO 100-1600.
Thẻ nhớ: sử dụng CF card. Pin: NB-2LH & bàn sạc (theo máy).
Trọng lượng: 510g. Kích thước: 126,5x65x94,2mm.
Sản xuất tại Nhật Bản.
Loại
Loại máy
Máy ảnh kỹ thuật số với ống kính đơn phản chiếu, AF/AE có đèn flash lắp sẵn bên trong máy
Phương tiện ghi hình
Thẻ CF loại I và II
Kích thước bộ cảm biến
22,2 x 14,8mm
Các ống kính tương thích
Ống kính EF của Canon (bao gồm cả ống kính EF-S)(chiều dài tiêu cự tương đương 35mm, xấp xỉ gấp 1,6 lần độ dài tiêu cự kính ngắm)
Giá đặt ống kính
Giá EF của Canon
Nhân tố ghi hình
Loại
Bộ cảm biến CMOS dạng đĩa đơn cỡ lớn có độ nhạy, độ phân giải cao,
Điểm ảnh
Các điểm ảnh hiệu quả: Xấp xỉ 10.10 megapixel Tổng số điểm ảnh: Xấp xỉ 10.50 megapixel
Tỉ lệ co
3:2
Hệ thống lọc màu
Bộ lọc màu cơ bản RGB
Loại bộ lọc màu
Bộ lọc Low-pass: Được lắp ở phía trước bộ xử lý ảnh, không thể tháo ra được
Tính năng loại bỏ bụi bẩn
(1) Làm sạch bộ xử lý ảnh: Tự động (2) Làm sạch bộ xử lý ảnh: Bằng tay (3) Xoá bụi bẩn hiển thị trên dữ liệu hình ảnh
Hệ thống ghi hình
Định dạng ghi hình
Dựa trên quy tắc thiết kế cho hệ file máy ảnh 2.0 & EXIF 2.21
Loại ảnh
Ảnh loại JPEG và RAW
Ghi hình đồng thời hai loại ảnh RAW+JPEG
Có cung cấp
Kích thước file
1) Ảnh cỡ lớn/ Đẹp: Xấp xỉ 3,8MB (3888 x 2592 pixels) (2) Ảnh cỡ lớn/ Thường : Xấp xỉ 2,0MB (3888 x 2592 pixels) (3) Ảnh cỡ trung/ Đẹp: Xấp xỉ 2,3MB (2816 x 1880 pixels) (4) Ảnh cỡ trung/ Thường: Xấp xỉ 1,2MB (2816 x 1880 pixels) (5) Ảnh cỡ nhỏ/ Đẹp: Xấp xỉ 1,3MB (1936 x 1288 pixels) (6) Ảnh cỡ nhỏ/ Thường: Xấp xỉ 0,7MB (1936 x 1288 pixels) (7) Loại ảnh RAW : Xấp xỉ 9,8MB (3888 x 2592 pixels)
* Kích thước chính xác của file phụ thuộc vào vật chụp, tốc độ ISO, loại ảnh,vvv.
Đánh số file
Đánh số liên tục, cài đặt đánh số tự động, đánh số bằng tay
Không gian màu
Hệ màu sRGB, Adobe RGB
Kiểu ảnh
Ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh trung thực, ảnh đơn sắc, ảnh Def 1-3
Giao diện
Cổng USB (USB 2.0 tốc độ cao): Giúp bạn có thể kết nối với máy tính cá nhân và đầu cắm ngõ ra Video in trực tiếp (NTSC/PAL)
Cân bằng trắng
Loại
Tự động, ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh đèn vonfram, đèn huỳnh quang trắng, đèn flash, tự cài đặt
Cân bằng trắng tự động
Cân bằng trắng tự động với bộ cảm biến hình ảnh
Chế độ bù nhiệt màu
Chỉnh sửa cân bằng trắng: ±9 stops in full-stop increments Bù cân bằng trắng: ±3 stops in full-stop increments
* Có thể là chênh lệch giữa màu xanh da trời/màu hổ phách hoặc màu đỏ tươi/màu xanh lá cây
Truyền thông tin về nhiệt màu
Có cung cấp
Kính ngắm
Loại
Gương ngắm năm góc với mức ngắm bằng mắt
Độ che phủ
Dọc/ Ngang xấp xỉ 95%
Độ phóng đại
Xấp xỉ 0,8x (-1 đi ốp với ống kính 50mm ở vô cực)
Điểm đặt mắt
Xấp xỉ 21mm
Điều chỉnh khúc xạ lắp bên trong
-3.0 - +1.0 đi ốp
Màn hình ngắm
loại matte có độ chính xác cao được lắp cố định
Gương
Loạigươngnửaphảnchiếunhanh (Truyền: tỉlệtươngphản 40:60, khôngcắtgươngvớiốngkínhloại EF600mm f/4L IS USM hoặc ống kính có độ dài ngắn hơn)
Thông tin kính ngắm
Thông tin AF (Điểm AF, ánh sáng xác minh tiêu cự), thông tin ánh sáng (tốc độ màn trập, khẩu độ, khoá AE, độ sáng, cảnh báo độ sáng), thông tin đèn flash (đèn flash đã sẵn sàng, xung tốc độ cao, khoá FE, bù sáng đèn flash), chỉnh sửa cân bằng trắng, độ phóng đại tối đa, thông tin thẻ CF
Chế độ xem trước Depth-of-field
Có hỗ trợ với phím nhấn xem trước depth-of-field
Lấy tiêu cự tự động
Loại
Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha
Điểm AF
9 điểm AF
Phạm vi quét
EV -0,5 - 18 (ở 23°C/73°F, ISO 100)
Các chế độ lấy tiêu cự
One-Shot AF, AI Servo AF, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay (MF)
Lựa chọn điểm AF
Tự động, bằng tay
Hiển thị điểm AF được lựa chọn
Hiển thị đồng thời trên kính ngắm và hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng LCD
Tia sáng hỗ trợ AF
Một loạt các đèn flash nhỏ sáng lên nhờ đèn flash lắp sẵn bên trong
Phạm vi hiệu quả
Xấp xỉ 4.0m/13.1ft. ở vùng trung tâm, xấp xỉ 3,5m/11.5ft ở vùng ngoại vi
Kiểm soát ánh sáng
Các chế độ quét
Quét khẩu độ đầy TTL vùng 35 điểm • Quét toàn bộ (có thể kết nối với bất kỳ điểm AF nào) • Quét một phần (xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm) • Quét trung bình trọng tâm ở vùng trung tâm
Phạm vi quét
EV 1 - 20 (ở 23°C/73°F với kính ngă,s EF50mm f/1.4 USM, ISO 100)
Kiểm soát độ sáng
Chương trình AE (Tự động hoàn toàn, chân dung, phong cảnh, cận cảnh, thể thao, chụp đêm, chụp chân dung, chụp khi đèn flash tắt, chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, AE depth-of-field, lấy sáng bằng tay, đèn flash tự động E-TTL II
Tốc độ ISO
Các chế độ vùng cơ bản: cài đặt ISO 100 - 400 tự động
Các chế độ vùng sáng tạo
Tương đương ISO 100 - 1600 (trong 1-stop increments)
Chế độ bù sáng
Bằng tay: ±2 stops in 1/3- hoặc 1/2-stop increments (có thể được kết hợp với AEB)
AEB
±2 stops in 1/3- hoặc 1/2-stop increments
Khoá AE
Tự động: được áp dụng ở chế độ AF một điểm với chế độ quét sáng toàn bộ khi lấy được tiêu cự Bằng tay: Bằng phím khoá AE ở tất cả các chế độ quét sáng
Màn trập
Loại
Màn trập phẳng vùng trung tâm được điều khiển điện tử
Các tốc độ màn trập
1/4000 đến 30 giây (1/3- và 1/2-stop increments), bầu, xung X ở 1/200 giây
Nhả màn trập
Nhả màn trập điện từ bằng một phím nhấn mềm
Hẹn giờ
Đặt chế độ chờ 10 giây
Điều khiển từ xa
Phím từ xa RS-60E3 Điều khiển từ xa RC-5/RC-1
Đèn flash lắp sẵn bên trong
Loại
Đèn flash pop-up tự động, có thể rút ra kéo vào được
Lấy sáng đèn flash
Đèn flash tự động E-TTL II
Chỉ dẫn số
13/43 (ISO 100, đơn vị mét/ feet)
Thời gian quay lại
Xấp xỉ 3 giây
Hiển thị đèn flash đã sẵn sàng
Ánh sáng biểu thị đèn flash đã sẵn sàng trên kính ngắm
Độ che đèn flash
Góc kính ngắm 17mm
Khoá FE
Có sẵn
Bù sáng đèn flash
±2 stops in 1/3- hoặc 1/2-stop increments
Đèn Speedlite bên ngoài
Đèn speedlite dành cho EOS
Đèn flash tự động loại E-TTL II với đèn Speedlite seri EX
Zooming cho phù hợp với độ dài tiêu cự ống kính
Có sẵn
Hệ thống chụp
Các chế độ chụp
Chụp 1 ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn giờ
Chụp liên tiếp
Tốc độ tối đa 3 ảnh/giây
Ảnh chụp tối đa
Loại JPEG (Ảnh cỡ lớn/ Đẹp): Xấp xỉ 27 ảnh, Loại RAW: Xấp xỉ 10 ảnh, Loại RAW + JPEG (Ảnh cỡ lớn/Đẹp): Xấp xỉ 8 ảnh
* Dựa trên điều kiện thử nghiệm của Canon với thẻ nhớ CF dung lượng 512MB * Khác nhau tuỳ theo vật chụp, tốc độ ISO, kiểu ảnh, vân vân
Màn hình tinh thể lỏng LCD
Loại
Màn hình màu tinh thể lỏng loại TFT
Kích thước màn hình
2,5 inch
Điểm ảnh: Xấp xỉ
230.000
Độ che phủ
Xấp xỉ 100%
Điều chỉnh độ sáng
Có sẵn 7 mức
Ngôn ngữ giao diện
15
Chế độ xem ảnh
Định dạng ảnh hiển thị
Ảnh đơn, thông tin chụp, xem ảnh index 9 ảnh, xem phóng to (xấp xỉ 1,5-10 lần), tự động xem lại, xoay ảnh, và nhảy ảnh (nhảy 10 ảnh hoặc 100 ảnh, xem theo ngày)
Cảnh báo highlight
Trong chế độ thông tin chụp, bất kỳ một khu vực nào chụp quá ánh sáng mà không có thông tin ảnh thì vùng đó sẽ nhấp nháy Biểu đồ: Độ sáng, màu RGB
Chế độ bảo vệ ảnh và xoá
Bảo vệ
Các ảnh đơn có thể được bảo vệ chống xoá hoặc không
Xoá
Bạn có thể xoá một ảnh hoặc tất cả các ảnh trên thẻ CF (trừ những ảnh đã được bảo vệ chống xoá)
In trực tiếp
Máy in tương thích
Có thể in bằng máy in PictBridge, máy in trực tiếp CP, máy in phun trực tiếp Bubble Jet tương thích
Các ảnh có thể in được
Ảnh loại JPEG (có thể in DPOF)
Tính năng in dễ dàng
Có sẵn
DPOF: Định dạng in thứ tự kỹ thuật số
DPOF
Tương thích Version 1.1
Chuyển ảnh trực tiếp
Các ảnh tương thích
Các ảnh loại JPEG và RAW
*Các ảnh có thể được sử dụng làm hình nền trên màn hình máy tính phải là các ảnh loại JPEG
Từ cài đặt
Các chức năng cài đặt
Có 11 chức năng cài đặt với 29 cài đặt
Nguồn công suất
Pin
Pin loại NB-2LH, chất lượng cao
* Nguồn AC với bộ điều hợ
Loại
Loại máy
Máy ảnh kỹ thuật số với ống kính đơn phản chiếu, AF/AE có đèn flash lắp sẵn bên trong máy
Phương tiện ghi hình
Thẻ CF loại I và II
Kích thước bộ cảm biến
22,2 x 14,8mm
Các ống kính tương thích
Ống kính EF của Canon (bao gồm cả ống kính EF-S)(chiều dài tiêu cự tương đương 35mm, xấp xỉ gấp 1,6 lần độ dài tiêu cự kính ngắm)
Giá đặt ống kính
Giá EF của Canon
Nhân tố ghi hình
Loại
Bộ cảm biến CMOS dạng đĩa đơn cỡ lớn có độ nhạy, độ phân giải cao,
Điểm ảnh
Các điểm ảnh hiệu quả: Xấp xỉ 10.10 megapixel Tổng số điểm ảnh: Xấp xỉ 10.50 megapixel
Tỉ lệ co
3:2
Hệ thống lọc màu
Bộ lọc màu cơ bản RGB
Loại bộ lọc màu
Bộ lọc Low-pass: Được lắp ở phía trước bộ xử lý ảnh, không thể tháo ra được
Tính năng loại bỏ bụi bẩn
(1) Làm sạch bộ xử lý ảnh: Tự động (2) Làm sạch bộ xử lý ảnh: Bằng tay (3) Xoá bụi bẩn hiển thị trên dữ liệu hình ảnh
Hệ thống ghi hình
Định dạng ghi hình
Dựa trên quy tắc thiết kế cho hệ file máy ảnh 2.0 & EXIF 2.21
Loại ảnh
Ảnh loại JPEG và RAW
Ghi hình đồng thời hai loại ảnh RAW+JPEG
Có cung cấp
Kích thước file
1) Ảnh cỡ lớn/ Đẹp: Xấp xỉ 3,8MB (3888 x 2592 pixels) (2) Ảnh cỡ lớn/ Thường : Xấp xỉ 2,0MB (3888 x 2592 pixels) (3) Ảnh cỡ trung/ Đẹp: Xấp xỉ 2,3MB (2816 x 1880 pixels) (4) Ảnh cỡ trung/ Thường: Xấp xỉ 1,2MB (2816 x 1880 pixels) (5) Ảnh cỡ nhỏ/ Đẹp: Xấp xỉ 1,3MB (1936 x 1288 pixels) (6) Ảnh cỡ nhỏ/ Thường: Xấp xỉ 0,7MB (1936 x 1288 pixels) (7) Loại ảnh RAW : Xấp xỉ 9,8MB (3888 x 2592 pixels)
* Kích thước chính xác của file phụ thuộc vào vật chụp, tốc độ ISO, loại ảnh,vvv.
Đánh số file
Đánh số liên tục, cài đặt đánh số tự động, đánh số bằng tay
Không gian màu
Hệ màu sRGB, Adobe RGB
Kiểu ảnh
Ảnh tiêu chuẩn, ảnh chân dung, ảnh phong cảnh, ảnh trung tính, ảnh trung thực, ảnh đơn sắc, ảnh Def 1-3
Giao diện
Cổng USB (USB 2.0 tốc độ cao): Giúp bạn có thể kết nối với máy tính cá nhân và đầu cắm ngõ ra Video in trực tiếp (NTSC/PAL)
Cân bằng trắng
Loại
Tự động, ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh đèn vonfram, đèn huỳnh quang trắng, đèn flash, tự cài đặt
Cân bằng trắng tự động
Cân bằng trắng tự động với bộ cảm biến hình ảnh
Chế độ bù nhiệt màu
Chỉnh sửa cân bằng trắng: ±9 stops in full-stop increments Bù cân bằng trắng: ±3 stops in full-stop increments
* Có thể là chênh lệch giữa màu xanh da trời/màu hổ phách hoặc màu đỏ tươi/màu xanh lá cây
Truyền thông tin về nhiệt màu
Có cung cấp
Kính ngắm
Loại
Gương ngắm năm góc với mức ngắm bằng mắt
Độ che phủ
Dọc/ Ngang xấp xỉ 95%
Độ phóng đại
Xấp xỉ 0,8x (-1 đi ốp với ống kính 50mm ở vô cực)
Điểm đặt mắt
Xấp xỉ 21mm
Điều chỉnh khúc xạ lắp bên trong
-3.0 - +1.0 đi ốp
Màn hình ngắm
loại matte có độ chính xác cao được lắp cố định
Gương
Loạigươngnửaphảnchiếunhanh (Truyền: tỉlệtươngphản 40:60, khôngcắtgươngvớiốngkínhloại EF600mm f/4L IS USM hoặc ống kính có độ dài ngắn hơn)
Thông tin kính ngắm
Thông tin AF (Điểm AF, ánh sáng xác minh tiêu cự), thông tin ánh sáng (tốc độ màn trập, khẩu độ, khoá AE, độ sáng, cảnh báo độ sáng), thông tin đèn flash (đèn flash đã sẵn sàng, xung tốc độ cao, khoá FE, bù sáng đèn flash), chỉnh sửa cân bằng trắng, độ phóng đại tối đa, thông tin thẻ CF
Chế độ xem trước Depth-of-field
Có hỗ trợ với phím nhấn xem trước depth-of-field
Lấy tiêu cự tự động
Loại
Đăng ký ảnh thứ cấp TTL, dò tìm pha
Điểm AF
9 điểm AF
Phạm vi quét
EV -0,5 - 18 (ở 23°C/73°F, ISO 100)
Các chế độ lấy tiêu cự
One-Shot AF, AI Servo AF, AI Focus AF, lấy tiêu cự bằng tay (MF)
Lựa chọn điểm AF
Tự động, bằng tay
Hiển thị điểm AF được lựa chọn
Hiển thị đồng thời trên kính ngắm và hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng LCD
Tia sáng hỗ trợ AF
Một loạt các đèn flash nhỏ sáng lên nhờ đèn flash lắp sẵn bên trong
Phạm vi hiệu quả
Xấp xỉ 4.0m/13.1ft. ở vùng trung tâm, xấp xỉ 3,5m/11.5ft ở vùng ngoại vi
Kiểm soát ánh sáng
Các chế độ quét
Quét khẩu độ đầy TTL vùng 35 điểm • Quét toàn bộ (có thể kết nối với bất kỳ điểm AF nào) • Quét một phần (xấp xỉ 9% kính ngắm ở vùng trung tâm) • Quét trung bình trọng tâm ở vùng trung tâm
Phạm vi quét
EV 1 - 20 (ở 23°C/73°F với kính ngă,s EF50mm f/1.4 USM, ISO 100)
Kiểm soát độ sáng
Chương trình AE (Tự động hoàn toàn, chân dung, phong cảnh, cận cảnh, thể thao, chụp đêm, chụp chân dung, chụp khi đèn flash tắt, chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, AE depth-of-field, lấy sáng bằng tay, đèn flash tự động E-TTL II
Tốc độ ISO
Các chế độ vùng cơ bản: cài đặt ISO 100 - 400 tự động
Các chế độ vùng sáng tạo
Tương đương ISO 100 - 1600 (trong 1-stop increments)
Chế độ bù sáng
Bằng tay: ±2 stops in 1/3- hoặc 1/2-stop increments (có thể được kết hợp với AEB)
AEB
±2 stops in 1/3- hoặc 1/2-stop increments
Khoá AE
Tự động: được áp dụng ở chế độ AF một điểm với chế độ quét sáng toàn bộ khi lấy được tiêu cự Bằng tay: Bằng phím khoá AE ở tất cả các chế độ quét sáng
Màn trập
Loại
Màn trập phẳng vùng trung tâm được điều khiển điện tử
Các tốc độ màn trập
1/4000 đến 30 giây (1/3- và 1/2-stop increments), bầu, xung X ở 1/200 giây
Nhả màn trập
Nhả màn trập điện từ bằng một phím nhấn mềm
Hẹn giờ
Đặt chế độ chờ 10 giây
Điều khiển từ xa
Phím từ xa RS-60E3 Điều khiển từ xa RC-5/RC-1
Đèn flash lắp sẵn bên trong
Loại
Đèn flash pop-up tự động, có thể rút ra kéo vào được
Lấy sáng đèn flash
Đèn flash tự động E-TTL II
Chỉ dẫn số
13/43 (ISO 100, đơn vị mét/ feet)
Thời gian quay lại
Xấp xỉ 3 giây
Hiển thị đèn flash đã sẵn sàng
Ánh sáng biểu thị đèn flash đã sẵn sàng trên kính ngắm
Độ che đèn flash
Góc kính ngắm 17mm
Khoá FE
Có sẵn
Bù sáng đèn flash
±2 stops in 1/3- hoặc 1/2-stop increments
Đèn Speedlite bên ngoài
Đèn speedlite dành cho EOS
Đèn flash tự động loại E-TTL II với đèn Speedlite seri EX
Zooming cho phù hợp với độ dài tiêu cự ống kính
Có sẵn
Hệ thống chụp
Các chế độ chụp
Chụp 1 ảnh, chụp liên tiếp, chụp hẹn giờ
Chụp liên tiếp
Tốc độ tối đa 3 ảnh/giây
Ảnh chụp tối đa
Loại JPEG (Ảnh cỡ lớn/ Đẹp): Xấp xỉ 27 ảnh, Loại RAW: Xấp xỉ 10 ảnh, Loại RAW + JPEG (Ảnh cỡ lớn/Đẹp): Xấp xỉ 8 ảnh
* Dựa trên điều kiện thử nghiệm của Canon với thẻ nhớ CF dung lượng 512MB * Khác nhau tuỳ theo vật chụp, tốc độ ISO, kiểu ảnh, vân vân
Màn hình tinh thể lỏng LCD
Loại
Màn hình màu tinh thể lỏng loại TFT
Kích thước màn hình
2,5 inch
Điểm ảnh: Xấp xỉ
230.000
Độ che phủ
Xấp xỉ 100%
Điều chỉnh độ sáng
Có sẵn 7 mức
Ngôn ngữ giao diện
15
Chế độ xem ảnh
Định dạng ảnh hiển thị
Ảnh đơn, thông tin chụp, xem ảnh index 9 ảnh, xem phóng to (xấp xỉ 1,5-10 lần), tự động xem lại, xoay ảnh, và nhảy ảnh (nhảy 10 ảnh hoặc 100 ảnh, xem theo ngày)
Cảnh báo highlight
Trong chế độ thông tin chụp, bất kỳ một khu vực nào chụp quá ánh sáng mà không có thông tin ảnh thì vùng đó sẽ nhấp nháy Biểu đồ: Độ sáng, màu RGB
Chế độ bảo vệ ảnh và xoá
Bảo vệ
Các ảnh đơn có thể được bảo vệ chống xoá hoặc không
Xoá
Bạn có thể xoá một ảnh hoặc tất cả các ảnh trên thẻ CF (trừ những ảnh đã được bảo vệ chống xoá)
In trực tiếp
Máy in tương thích
Có thể in bằng máy in PictBridge, máy in trực tiếp CP, máy in phun trực tiếp Bubble Jet tương thích
Các ảnh có thể in được
Ảnh loại JPEG (có thể in DPOF)
Tính năng in dễ dàng
Có sẵn
DPOF: Định dạng in thứ tự kỹ thuật số
DPOF
Tương thích Version 1.1
Chuyển ảnh trực tiếp
Các ảnh tương thích
Các ảnh loại JPEG và RAW
*Các ảnh có thể được sử dụng làm hình nền trên màn hình máy tính phải là các ảnh loại JPEG